| KHÔNG. | Mục kiểm tra | Phương pháp kiểm tra | Xem | Kiểm tra độ chính xác | |
| Sức chịu đựng(mm) | Giá trị đo được(mm) | ||||
| G1 | Kiểm tra độ bằng phẳng | Đặt thước đo độ chính xác ở góc 90° trên mặt bàn, thẳng hàng với cột theo hướng X hoặc Z. Di chuyển bàn tiến và lùi (T dương) hoặc di chuyển bàn sang trái và phải (T âm). Đọc và ghi lại các giá trị; dữ liệu đo được sẽ được coi là kết quả kiểm tra. | ![]() |
Yêu cầu về độ chính xác: Độ bằng phẳng động: 1,5 vạch chia (bảng đơn). | |
| Kiểm tra độ bằng phẳng | Đặt thước đo độ chính xác ở góc 90° trên mặt bàn, thẳng hàng với cột theo hướng X hoặc Z. Di chuyển bàn sang trái và phải (chiều T dương), hoặc di chuyển cột tiến và lùi. Đọc các giá trị theo chiều ngược lại của T; dữ liệu đo được sẽ được coi là kết quả kiểm tra. | ![]() |
Độ bằng phẳng động: 1,5 vạch (Bảng kép) |
||
| G2 | Độ thẳng của chuyển động tuyến tính theo trục X (trong mặt phẳng XY) | Đặt thước thẳng bằng đá granit ở giữa bàn làm việc. Gắn đồng hồ đo độ lệch lên trục chính. Di chuyển trục X và ghi lại các số liệu; dữ liệu đo được sẽ được coi là kết quả kiểm tra. |
![]() |
0,02/500mm | |
| Độ thẳng của chuyển động tuyến tính theo trục Y (trong mặt phẳng XZ) | Đặt thước thẳng bằng đá granit ở giữa bàn làm việc. Lắp đồng hồ đo độ lệch lên trục chính. Di chuyển trục Y và ghi lại các số liệu; dữ liệu đo được sẽ được coi là kết quả kiểm tra. |
![]() |
0,02/500mm | ||
| Độ thẳng của chuyển động tuyến tính theo trục Z (trong mặt phẳng YZ) | Đặt thước thẳng bằng đá cẩm thạch ở giữa khu vực làm việc; Lắp đồng hồ đo độ lệch lên trục chính; di chuyển trục Z, và giá trị đo được sẽ được dùng làm giá trị kiểm tra. | ![]() |
0,02/500mm | ||
| G3 | Độ chính xác xoay bàn | Lắp đồng hồ đo độ lệch tâm lên trục chính, định vị kim ở góc dưới bên phải của mặt bàn làm việc để thiết lập điểm tham chiếu 0°. Xoay bàn làm việc đến 90°, 180° và 270°, và ghi lại các số đo; các giá trị đo được này tạo thành dữ liệu kiểm tra. Độ lệch tâm tối đa tại bất kỳ điểm nào trên bốn góc này không được vượt quá 0,015 mm. | ![]() |
0,015/500mm | |
| G4 | Độ lệch tâm hướng tâm của lỗ côn trục chính a) Gần đầu trục chính b) Tại vị trí cách đầu trục chính 300 mm |
Lắp đồng hồ đo độ lệch tâm lên trục chính, định vị kim ở góc dưới bên phải của mặt bàn làm việc để thiết lập điểm tham chiếu 0°. Xoay bàn làm việc đến 90°, 180° và 270°, và ghi lại các số đo; các giá trị đo được này tạo thành dữ liệu kiểm tra. Độ lệch tâm tối đa tại bất kỳ điểm nào trên bốn góc này không được vượt quá 0,015 mm. | ![]() |
(a)0,007mm (b)0,015mm |
|
| G5 | Sự song song giữa chuyển động trục chính và chuyển động trục Z: a) Trong mặt phẳng YZ thẳng đứng: b) Trong mặt phẳng ngang ZX: |
Gắn đồng hồ đo độ lệch lên bàn làm việc. Đặt đầu dò vào mặt cuối của thanh thử nghiệm. Di chuyển trục Z và ghi lại các giá trị đo được; các giá trị đo được được lấy làm kết quả (a). Đặt lại đầu dò vào vị trí trên bề mặt bên của thanh thử nghiệm. Di chuyển trục Z và ghi lại các giá trị đo được; các giá trị đo được sẽ được lấy làm kết quả (b). |
![]() |
(a) 0,015/300mm (b) 0,015/300mm |
|
| G6 | Độ chính xác xoay 360 độ | ![]() |
0,015 mm / 400 mm Không có chỉ số SPO thấp vượt quá 1 vạch | ||
| G7 | Độ vuông góc giữa trục chính và chuyển động trục X | Lắp đồng hồ đo độ lệch lên trục chính. Di chuyển trục X và ghi lại các số đo; dữ liệu đo được sẽ được coi là kết quả kiểm tra. | ![]() |
0,015/500 | |
| G8 | Sự song song giữa mặt bàn và hướng chuyển động của trục X. | ![]() |
0,02mm | ||
| G9 | Độ lệch trục định kỳ của trục chính | Đặt đồng hồ đo độ lệch sao cho nó tiếp xúc với bề mặt *a*—cạnh ngoài của mặt cuối trục chính. Trong khi trục chính đang quay, xác định sự khác biệt lớn nhất giữa các chỉ số của đồng hồ đo; đây chính là giá trị đo được. Tiếp theo, đặt đầu dò của đồng hồ đo tiếp xúc với bề mặt *b*—chu vi ngoài của trục chính. Quay trục chính một lần nữa và đo sự khác biệt lớn nhất giữa các chỉ số; đây chính là phép đo thứ hai. | ![]() |
0,005mm | |
| G10 | Sự song song giữa mặt bàn và hướng chuyển động của trục Z: | ![]() |
0,015 mm / 400 mm Không có điểm thấp nào vượt quá 1 vạch | ||
| G11 | Độ phẳng của bề mặt bàn | Với chiều dài đo 1000 mm, dung sai là 0,018 mm; cứ mỗi 1000 mm chiều dài bàn làm việc tăng thêm, dung sai cho phép là 0,005 mm. Dung sai cục bộ: trên đoạn đo 300 mm, độ lệch đo ≤ 0,02 mm. | ![]() |
0,02mm | |
| G12 | Độ lệch tâm mặt cuối của bề mặt làm việc của bàn | ![]() |
0,02mm | ||
| G13 | Độ lệch chiều cao của các bàn có thể thay thế | Gắn đồng hồ đo độ lệch lên trục chính; di chuyển trục X để thực hiện phép đo và ghi lại dữ liệu thu được làm giá trị kiểm tra. | ![]() |
0,02mm | |